phải giá

Học thuật
Thân thiện
phải giá

Mẹ mua một chiếc váy mới vì nó phải giá.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • mức giá hợp lý, chấp nhận được: "phải giá" dùng để chỉ một món hàng, dịch vụ mức giá tương xứng với giá trị, không quá đắt cũng không nhất thiết phải rẻ, mức vừa phải phù hợp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Căn hộ nàyvị trí trung tâm, rộng rãi nên giá bán như vậy phải giá.
    • Chiếc xe máy còn mới, chạy êm, mua với giá ấy phải giá rồi.
    • Nhà hàng này đồ ăn ngon, phục vụ chu đáo, nên giá cả cũng phải giá.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phải giá phải chăng": Cụm từ nhấn mạnh mức giá không chỉ hợp lý còn phần thiện chí, dễ chấp nhận.

    • Cửa hàng bán hoa quảchợ đầu mối thường giá phải giá phải chăng.
  • Dùng trong mặc cả, thương lượng: Thường được người mua sử dụng để thuyết phục người bán rằng mức giá họ đề xuất hợp lý.

    • "Bác bán cho cháu với giá này đi, thật sự phải giá lắm rồi."
Biến thể từ gần giống
  • Hợp lý (tính từ): Có lý, phù hợp, chấp nhận được (nghĩa rộng hơn, không chỉ về giá cả).

    • Mức lương đề xuất cho vị trí này hoàn toàn hợp lý.
  • Phải chăng (tính từ): mức giá không cao, dễ chịu, thường thiên về nghĩa rẻ một cách hợp lý.

    • Quán ăn bình dân này giá cả rất phải chăng.
  • Xứng đáng (tính từ): Tương xứng với giá trị nhận được, thường dùng cho sự đánh đổi nói chung.

    • Bỏ ra số tiền ấy để được trải nghiệm tuyệt vời hoàn toàn xứng đáng.
Từ đồng nghĩa
  • Hợp giá: mức giá phù hợp (cách nói khác của "phải giá").
  • Vừa túi tiền: Phù hợp với khả năng tài chính (nhấn mạnh vào người mua).
  • Công bằng: Mức giá không bị chèn ép, bóc lột (thiên về góc độ đạo đức kinh doanh).
Từ trái nghĩa
  • Đắt đỏ: mức giá cao.
  • Cắt cổ: Mức giá quá cao, mang tính chất chặt chém.
  • Vô lý (về giá cả): Mức giá không hợp lý, không tương xứng.
Lưu ý sử dụng
  • "Phải giá" thường được dùng trong ngữ cảnh mua bán, trao đổi hàng hóa, dịch vụ. Từ này thể hiện sự đánh giá chủ quan của người nói (người mua hoặc người quan sát) về tính hợp lý của mức giá.
  • Từ này mang sắc thái tích cực, khẳng định sự hài lòng hoặc chấp nhận về mặt giá cả.
phải giá

Mẹ mua một chiếc váy mới vì nó phải giá.

  1. Không đắt quá.